Ba công khai năm học 2021-2022

NỘI DUNG BA CÔNG KHAI

Theo thông tư số 36/2017/TT-BGDĐT ngày 28/12/2017 của Bộ Giáo dục và Đào tạo

 

THÔNG BÁO

Cam kết chất lượng giáo dục của cơ sở giáo dục mầm non, năm học 2021 - 2022

STT

Nội dung

Nhà trẻ

Mẫu giáo

I

Chất lượng nuôi dưỡng chăm sóc giáo dục trẻ dự kiến đạt được

 Trẻ được ăn mức ăn 18.000đ/ ngày/trẻ. Tỷ lệ trẻ chuyên cần đạt 90%

 Trẻ khoẻ mạnh về cân nặng, chiều cao: Trẻ BT: 94% ; SDD nhẹ cân và thấp còi 6%

 40/40 trẻ được khám SK định kỳ 2 lần/năm

 Trẻ được ăn mức ăn 18.000đ/ ngày/trẻ. Tỷ lệ trẻ chuyên cần đạt 90% trở lên.

 Trẻ khỏe mạnh về cân nặng chiều cao: Trẻ BT: 95% ; SDD nhẹ cân và thấp còi 6%

 253/253 trẻ được khám SK định kỳ 2 lần/năm

II

Chương trình giáo dục mầm non của nhà trường thực hiện

 40/40 trẻ được thực hiện theo chương trình giáo dục mầm non của Bộ giáo dục và đào tạo.

 Chủ đề thực hiện: 10 chủ đề/ năm học

 253/253 trẻ được thực hiện theo chương trình giáo dục mầm non của Bộ giáo dục và đào tạo. Chủ đề thực hiện: 10 chủ đề/ năm học

III

Kết quả đạt được trên trẻ theo các lĩnh vực phát triển

 97% trẻ đạt được mục tiêu theo 4 lĩnh vực phát triển

 97% trẻ đạt được mục tiêu theo 5 lĩnh vực phát triển

IV

Các hoạt động hỗ trợ chăm sóc giáo dục trẻ ở cơ sở giáo dục mầm non

 Tổ chức các hoạt động ngày

hội, ngày lễ, tham quan trải

nghiệm

 Tổ chức các hoạt động ngày hội, ngày lễ, tham quan trải nghiệm

 

 

 

 

 

 

THÔNG BÁO

Công khai chất lượng giáo dục mầm non thực tế, năm học 2021 - 2022

STT

Nội dung

Tổng số trẻ em

Nhà trẻ

Mẫu giáo

3-12 tháng tuổi

13-24 tháng tuổi

25-36 tháng tuổi

3-4 tuổi

4-5 tuổi

5-6 tuổi

I

Tổng số trẻ em

293

 

 

40

99 

78 

76

1

Số trẻ em nhóm ghép

 

 

 

 

 

 

 

2

Số trẻ em học 1 buổi/ngày

 

 

 

 

 

 

 

3

Số trẻ em học 2 buổi/ngày

 293

 

 

40

99 

78 

76

4

Số trẻ em khuyết tật học hòa nhập

 0

 

 

 0

II

Số trẻ em được tổ chức ăn bán trú

293

 

 

40

99 

78 

76

III

Số trẻ em được kiểm tra định kỳ sức khỏe

293

 

 

40

99 

78 

76

IV

Số trẻ em được theo dõi sức khỏe bằng biểu đồ tăng trưởng

293

 

 

 

40

99 

78 

76

V

Kết quả phát triển sức khỏe của trẻ em

 

 

 

40

 99

78 

76 

1

Số trẻ cân nặng bình thường

 293

 

 

40

99 

77 

75

2

Số trẻ suy dinh dưỡng thể nhẹ cân

2

 

 

0

0

1

1

3

Số trẻ có chiều cao bình thường

293

 

 

40

99 

78 

76

4

Số trẻ suy dinh dưỡng thểthấp còi

17

 

 

10

5

0

2

5

Số trẻ thừa cân béo phì

19

 

 

1

2

7

9

VI

Số trẻ em học các chương trình chăm sóc giáo dục

293

 

 

40

99 

78 

76

1

Chương trình giáo dục nhà trẻ

40

 

 

40

 

 

 

2

Chương trình giáo dục mẫu giáo

253

 

 

 

99 

78 

76

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

THÔNG BÁO

Công khai thông tin cơ sở vật chất của cơ sở giáo dục mầm non, năm học 2021 -2022

 

STT

Nội dung

Số lượng

Bình quân

I

Tổng số phòng

12

Số m2/trẻ em

II

Loại phòng học

 

 

1

Phòng học kiên cố

06

1,95 m2/trẻ em

2

Phòng học bán kiên cố

04

1,93 m2/trẻ em

3

Phòng học tạm

0

 

4

Phòng học nhờ

02

1,2 m2/trẻ em

III

Số điểm trường

01

 

IV

Tổng diện tích đất toàn trường (m2)

2.277,0

6,6 m2/trẻ em

V

Tổng diện tích sân chơi (m2)

600

1,73 m2/trẻ em

VI

Tổng diện tích một số loại phòng

1.192,0

 

1

Diện tích phòng sinh hoạt chung (m2)

605

1,68 m2/trẻ em

2

Diện tích phòng ngủ (m2)

 

1,68 m2/trẻ em

3

Diện tích phòng vệ sinh (m2)

90

0,26 m2/trẻ em

4

Diện tích hiên chơi (m2)

400

1,15 m2/trẻ em

5

Diện tích phòng giáo dục thể chất (m2)

0

 

6

Diện tích phòng giáo dục nghệ thuật hoặc phòng đa chức năng (m2)

50

0,14 m2/trẻ em

7

Diện tích nhà bếp và kho (m2)

67

0,19 m2/trẻ em

VII

Tổng số thiết bị, đồ dùng, đồ chơi tối thiểu (Đơn vị tính: bộ)

12

 

1

Số bộ thiết bị, đồ dùng, đồ chơi tối thiểu hiện có theo quy định

10

1 bộ/nhóm (lớp) 

2

Số bộ thiết bị, đồ dùng, đồ chơi tối thiểu còn thiếu so với quy định

02

 

VIII

Tổng số đồ chơi ngoài trời

05

1bộ/sân chơi

IX

Tổng số thiết bị điện tử-tin học đang được sử dụng phục vụ học tập (máy vi tính, máy chiếu, máy ảnh kỹ thuật số v.v... )

10

 

X

Tổng số thiết bị phục vụ giáo dục khác (Liệt kê các thiết bị ngoài danh mục tối thiểu theo quy định)

 

 

1

Tivi

10

01 thiết bị/nhóm (lớp)

2

Đầu đĩa

02

01 thiết bị/nhóm (lớp)

 

 

 

 

Số lượng(m2)

XI

Nhà vệ sinh

Dùng cho giáo viên

Dùng cho học sinh

Số m2/trẻ em

 

Chung

Nam/Nữ

Chung

Nam/Nữ

1

Đạt chuẩn vệ sinh*

07

 

 90

 

0,26

2

Chưa đạt chuẩn vệ sinh*

 

 

 

 

 

(*Theo Quyết định số 14/2008/QĐ-BGDĐT ngày 07/4/2008 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành Điều lệ Trường mầm non và Thông tư số 27/2011/TT-BYT ngày 24/6/2011 của Bộ Y tế ban hành quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nhà tiêu- điều kiện bảo đảm hợp vệ sinh)

 

 

Không

XII

Nguồn nước sinh hoạt hợp vệ sinh

 

XIII

Nguồn điện (lưới, phát điện riêng)

 

XIV

Kết nối internet

 

XV

Trang thông tin điện tử (website) của cơ sở giáo dục

 

XVI

Tường rào xây

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

THÔNG BÁO

Công khai thông tin về đội ngũ nhà giáo, cán bộ quản lý và nhân viên của cơ sở giáo dục mầm non, năm học 2021 – 2022

 

STT

Nội dung

Tổng số

Trình độ đào tạo

Hạng chức danh nghề nghiệp

 

Chuẩn nghề nghiệp

TS

ThS

ĐH

TC

Dưới TC

Hạng IV

Hạng III

Hạng II

Tốt

Khá

 

Tổng số giáo viên, cán bộ quản lý và nhânviên

37 

 

 

23

3

11

 

22

10

4

29

6

I

Giáo viên

25

 

 

20

03

02

 

02

09

05

20

05

1

Nhà trẻ

05

 

 

03

02

0

 

0

03

 

04

01

2

Mẫu giáo

20

 

 

17

01

02

 

02

06

05

16

04

II

Cán bộ quản lý

03

 

 

 03

 

 

 

01

01

01

03

 

1

Hiệu trưởng

 01

 

 

01

 

 

 

 

 

01

01

 

2

Phó hiệu trưởng

 02

 

 

02

 

 

 

01

01

 

02

 

III

Nhân viên

09

 

 

01

 

08

 

02

 

 

 

 

1

Nhân viên văn thư

0

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Nhân viên kế toán

01

 

 

01

 

 

 

01

 

 

 

 

3

Thủ quỹ

0

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4

Nhân viên y tế

01

 

 

 

 

01

 

01

 

 

 

 

5

Nhân viên khác

07

 

 

 

 

07

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

THÔNG BÁO

Công khai các khoản thu, chi năm học 2021 - 2022

 

 

 

 

 

STT

Nội dung

Thu

Ghi chú

1

Tiền học phí

Mẫu giáo

25.000đ/cháu/tháng

 

Nhà trẻ

40.000đ/cháu/tháng

 

2

Tiền mua đồ dùng bán trú và vệ sinh

250.000đ/cháu/năm

 

3

Tiền Gas

20.000đ/cháu/tháng

 

4

Tiền ăn

18.000đ/cháu/ngày

 

5

Tiền quỹ đại diện hội cha mẹ học sinh

30.000đ/cháu/năm

 

6

Tiền bảo hiểm thân thể

100.000đ/cháu/năm

 

7

Sổ liên lạc điện tử

40.000đ/cháu/năm

 

 

STT

Nội dung

Chi

 

1

Chi lương

1.079.200.000

 

2

Chi lương hợp đồng

568.998.000

 

3

Chi bồi dưỡng chuyên môn

11.560.000

 

4

Chi hội họp, hội thảo, chi thăm quan học tập

0

 

5

Mức thu nhập hằng tháng của giáo viên, nhân viên và cán bộ quản lý

Mức cao nhất

9.297.181

 

Mức bình quân

6.902.914

 

 

Mức thấp nhất

4.340.966

 

 

6

Chi thường xuyên đầu tư xây dựng, sửa chữa, mua sắm trang thiết bị

13.990.000

 

 

                                                            Giang Tiên, ngày 30 tháng 9 năm 2021

                                                                                    HIỆU TRƯỞNG

                                                                                           (Đã ký)

                                                                                    Lê Thị Thúy Mai